bán vé máy bay, ban ve may bay, vé máy bay, ve may bay, ve may bay gia re, ban ve may bay gia re

Tra giá vé trực tiếp ở đây

12+ yrs.

2-12 yrs.

0-2 yrs.

Hỗ trợ trực tuyến
hỗ trợ chính
04.37932986 - Vé VietNam Airlines
hỗ trợ chính
0945579888 - Vé Jetstar, Air Mekong - Vé nội địa
hỗ trợ chính
0936385123 - Phát triển đại lý
hỗ trợ chính
Bán vé Nội địa - Quốc tế - 0945579888
hỗ trợ chính
tragiavemaybayquocte - Hỗ trợ khách hàng
Skype Me™!
Danh sách các sân bay quốc tế
 
Thông tin vé máy bay quốc tế
 
Quảng cáo
Giá vé máy bay Jetstar Sài Gòn Hà Nội
Giá vé máy bay Sài Gòn Hà Nội- 0938819886, vé máy bay giá rẻ Sài Gòn đi Hà Nội - 0938819886. Giá vé máy bay Hà Nội - 0938819886, Giá vé máy bay Sài Gòn đi Hà Nội của Jetstar. Gia ve may bay Sai Gon di Ha Noi, gia ve may bay Sai Gon Ha Noi - www.thegioivemaybay.com.vn
Vé máy bay giá rẻ

www.thegioivemaybay.com.vn chuyên bán vé máy bay Sài Gòn Hà Nội. Vé máy bay từ Sài Gòn đi Hà Nội có nhiều hãng với nhiều loại khác nhau. Vé máy bay Sài Gòn Hà Nội có hạng phổ thông bán linh hoạt, phổ thông linh hoạt, thương gia linh hoạt. Giá vé máy bay Sài Gòn Hà Nội có nhiều mức từ rẻ nhất đến hạng cao nhất - hạng thương gia.
Để có mức giá vé máy bay từ Sài Gòn đi Hà Nội chính xác và cập nhật lịch bay Sài Gòn Hà Nội vào thời điểm hiện tại xin Quý khách vui lòng gọi số 04.37932988 - 37932986 để biết mức giá vé , giờ bay cũng như hành trình, điều kiện đặt  giữ chỗ, mua vé máy bay Sài Gòn đi Hà Nội,... Mọi thông tin khác về chuyến bay xin Quý khách vui lòng liên hệ:

VPGD: 127 Trần Đăng Ninh – Cầu Giấy – HN  
Hotline:  0945579888 ; 0938819886 ; 0986533299 Tel: 04.37932988 ; 04.37932986
www.thegioivemaybay.com.vn

YM chat:  banvemaybay_com_vn  ;  baongoc_vemaybay - Skype chat: thegioivemaybay


www.thegioivemaybay.com.vn xin gửi Quý Khách Bảng giá vé máy bay hãng Jetstar Hồ Chí Minh (Sài Gòn) đi Hà Nội

STARTER

PLUS

MAX

BKG CLASS

BASE FARE

VAT (10%)

AX

SELLING FARE

PLUS CHARGE

SELLING FARE

MAX CHARGE

SELLING FARE

H

950.000

95.000

44.000

1.089.000

200.000

1.289.000

 

 

K

1.050.000

105.000

44.000

1.199.000

200.000

1.399.000

 

 

L

1.150.000

115.000

44.000

1.309.000

200.000

1.509.000

 

 

M

1.250.000

125.000

44.000

1.419.000

200.000

1.619.000

 

 

N

1.350.000

135.000

44.000

1.529.000

200.000

1.729.000

 

 

O

1.450.000

145.000

44.000

1.639.000

200.000

1.839.000

 

 

Q

1.550.000

155.000

44.000

1.749.000

200.000

1.949.000

 

 

R

1.650.000

165.000

44.000

1.859.000

200.000

2.059.000

 

 

S

1.750.000

175.000

44.000

1.969.000

200.000

2.169.000

 

 

T

1.850.000

185.000

44.000

2.079.000

200.000

2.279.000

 

 

V

2.010.000

201.000

44.000

2.255.000

200.000

2.455.000

350.000

2.605.000

Y

2.170.000

217.000

44.000

2.431.000

200.000

2.631.000

350.000

2.781.000

Các mức giá trên được tính bằng VND đã bao gồm thuế VAT, lệ phí sân bay (AX); chưa bao gồm phí HÀNH LÝ  KÝ GỬI và phí phục vụ của đại lý.

Bảng giá hành lý ký gửi tham khảo (tại thời điểm đặt chỗ)

Stt

Trọng lượng

Đơn vị

Số tiền (VNĐ)

1

15

Kg

60.000

2

20

Kg

71.500

3

25

Kg

200.000

4

30

Kg

300.000

5

35

Kg

350.000

6

40

Kg

400.000