bán vé máy bay, ban ve may bay, vé máy bay, ve may bay, ve may bay gia re, ban ve may bay gia re

Tra giá vé trực tiếp ở đây

12+ yrs.

2-12 yrs.

0-2 yrs.

Hỗ trợ trực tuyến
hỗ trợ chính
04.37932986 - Vé VietNam Airlines
hỗ trợ chính
0945579888 - Vé Jetstar, Air Mekong - Vé nội địa
hỗ trợ chính
0936385123 - Phát triển đại lý
hỗ trợ chính
Bán vé Nội địa - Quốc tế - 0945579888
hỗ trợ chính
tragiavemaybayquocte - Hỗ trợ khách hàng
Skype Me™!
Danh sách các sân bay quốc tế
 
Thông tin vé máy bay quốc tế
 
Quảng cáo
Vé máy bay đi Đà Nẵng giá rẻ
Vé máy bay khuyến mại đi Đà Nẵng, vé máy bay giá rẻ đi Đà Nẵng - 0938819886 . Sân bay Đà Nẵng (Mã IATA: DAD, Mã ICAO: VVDN) - 0938819886 .Lịch bay, hành trình,giá vé máy bay giá rẻ đi Đà Nẵng.
Vé máy bay giá rẻ

Sân bay quốc tế Đà Nẵng

Sân bay quốc tế Đà Nẵng là cảng hàng không lớn nhất của khu vực miền Trung - Tây Nguyên Việt Nam. Có quy mô lớn thứ ba của Việt Nam, sau sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất (thành phố Hồ Chí Minh) và sân bay quốc tế Nội Bài (Hà Nội), sân bay quốc tế Đà Nẵng nằm ở quận Hải Châu, cách trung tâm thành phố Đà Nẵng 5 km. Đây là điểm bay quan trọng của miền Trung Việt Nam và cả nước.

  • Mã IATA: DAD (theo tên của thành phố Đà Nẵng)
  • Mã ICAO: VVDN.

Các tuyến bay và các hãng hàng không hoạt động

Tính đến tháng 6 2011, các chuyến bay hiện tại Sân bay quốc tế Đà Nẵng như sau:

Hãng hàng không Điểm đến
China Eastern Airlines Thuê chuyến : Bắc Kinh-Thủ đô, Thành Đô, Côn Minh, Thượng Hải-Phố Đông
China Southern Airlines Quảng Châu
Jetstar Pacific Airlines Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh
SilkAir Siêm Riệp, Singapore
TransAsia Airways Thuê chuyến: Đài Bắc - Tùng Sơn
Vietnam Airlines Buôn Ma Thuột, Đà Lạt, Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh, Nha Trang, Pleiku
Thuê chuyến: Đài Bắc-Đào Viên

www.thegioivemaybay.com.vn chuyên bán vé máy bay đi Đà Nẵng. Vé máy bay đi Đà Nẵng có nhiều hãng với nhiều đường bay khác nhau. Khi mua vé máy bay đi Đà Nẵng, quý khách sẽ bay tới Sân bay Đà Nẵng. Vé máy bay đi Đà Nẵng có nhiều mức giá - giá hạng phổ thông bán linh hoạt, phổ thông linh hoạt, thương gia linh hoạt với các mức giá vé máy bay từ rẻ nhất đến hạng cao nhất - hạng thương gia.
Để có mức giá vé máy bay đi Đà Nẵng chính xác và cập nhật lịch bay Hà nội đi Đà Nẵng vào thời điểm hiện tại xin Quý khách vui lòng gọi số 04.37932988 - 37932986 để biết mức giá vé , giờ bay cũng như hành trình, điều kiện đặt  giữ chỗ, mua vé máy bay đi Đà Nẵng,... Mọi thông tin khác về chuyến bay xin Quý khách vui lòng liên hệ:

VPGD: 127 Trần Đăng Ninh – Cầu Giấy – HN  
Hotline:  0945579888 ; 0938819886 ; 0986533299 Tel: 04.37932988 ; 04.37932986
www.thegioivemaybay.com.vn – www.banvemaybay.vn

YM chat:  banvemaybay_com_vn  ;  baongoc_vemaybay - Skype chat: thegioivemaybay


Các hãng hàng không từng hoạt động ở đây

  • Air Mekong
  • Asiana Airlines
  • Indochina Airlines
  • Hong Kong Airlines
  • Far Eastern Air Transport
  • Korean Air
  • PBAir
  • Siem Riep Airways
  • Thai Airways International
  • Tiger Airways
  • VASCO

Các sân bay của Việt Nam

STT Tên sân bay Mã ICAO/IATA Tỉnh Số đường băng Loại đường băng Chiều dài đường băng Năm xây dựng Bay đêm
1 Sân bay Cỏ Ống VVCS/VCS Bà Rịa-Vũng Tàu 1   1830m   Không
2 Sân bay Phù Cát VVPC/UIH Bình Định 1   3000m   Không
3 Sân bay Cà Mau VVCM/CAH Cà Mau 1 nhựa đường 1500m   Không
4 Sân bay Trà Nóc(Bình Thủy) VVCT/VCA Cần Thơ 1   2400m  
5 Sân bay Buôn Mê Thuột VVBM/BMV Đắk Lắk 1   3000m  
6 Sân bay quốc tế Đà Nẵng VVDN/DAD Đà Nẵng 2 bê tông 3000m/3000m  
7 Sân bay Điện Biên Phủ VVDB/DIN Điện Biên 1 bê tông 1800m   Không
8 Sân bay Pleiku VVPK/PXU Gia Lai 1   1800m  
9 Sân bay quốc tế Cát Bi VVCI/HPH Hải Phòng 1   2400m  
10 Sân bay Gia Lâm VVGL Hà Nội 2   1200m/2000m   Không (Đang nâng cấp trở thành sân bay nội địa)
11 Sân bay quốc tế Nội Bài VVVV/HAN Hà Nội 2 bê tông 3200m/3800m  
12 Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất VVTS/SGN Thành phố Hồ Chí Minh 2 bê tông 3000m/3800m  
13 Sân bay quốc tế Cam Ranh VVCR/CXR Khánh Hòa 1 3100m  
14 Sân bay Rạch Giá VVRG/VKG Kiên Giang 1   1500m   Không
15 Sân bay Phú Quốc VVPQ/PQC Kiên Giang 1 2100m   Không
16 Sân bay Liên Khương VVDL/DLI Lâm Đồng 2 Nhựa đường 3250m  
17 Sân bay Vinh VVVH/VII Nghệ An 1   3000m  
18 Sân bay Đông Tác(Tuy Hòa) TBB Phú Yên 2   2800m/2900m   Không
19 Sân bay Đồng Hới VDH Quảng Bình 1 bê tông 2400m   Không
20 Sân bay Chu Lai VVCA/VCL Quảng Nam 3   1600m/2400m/3000m   Không
21 Sân bay Nà Sản VVNS/SQC Sơn La 1   2400m   Không (Tạm đóng cửa)
22 Sân bay quốc tế Phú Bài VVPB/HUI Thừa Thiên - Huế 1 nhựa đường 3000m  

(Nguồn : sưu tầm)